Thiết bị giáo dục

Thiết bị đúng. Trải nghiệm trọn vẹn.

Khám phá thiết bị cho lớp học VR / MR, số hóa campus và hiển thị AR. Xem thông số, video và cùng xác định cấu hình triển khai.

PICO 4 Ultra
Ảnh thiết bị từ hãng

THIẾT BỊ CHO GIÁO DỤC

Thiết bị đúng. Trải nghiệm trọn vẹn.

Bắt đầu từ cách bạn muốn dạy, học và vận hành. Xem hình ảnh, video và toàn bộ thông số của từng thiết bị ngay bên dưới.

6 thiết bị · 3 nhóm ứng dụng

Lớp học VR / MR

Đưa mô hình 3D và bài thực hành vào không gian học tập. Chọn kính theo học liệu, cách tương tác và điều kiện tổ chức lớp học.

PICO 4
PICO

Kính VR độc lập

PICO 4

Kính VR độc lập với thấu kính Pancake, theo dõi 6DoF và hai tay cầm tương tác.

Pixel / mắt
2160²
Tần số quét
72 / 90 Hz
Góc nhìn
105°

Snapdragon XR2 Gen 1 · RAM 8 GB · Bộ nhớ 128 / 256 GB.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
PICO 4
Thông số Giá trị / điều kiện
Bộ xử lý Snapdragon XR2 Gen 1
RAM 8 GB
Tùy chọn bộ nhớ 128 / 256 GB
Kích thước màn hình 2 × 2,56 inch
Độ phân giải mỗi mắt 2160 × 2160 pixel
Tần số quét 72 / 90 Hz
Thấu kính Pancake
FoV 105 độ
Mật độ góc 20.6 PPD
Dải IPD 62–72 mm
Hệ thống 6DoF
Wi-Fi Wi-Fi 6, 2×2 MIMOBăng tần 2,4 / 5 GHz.
Bluetooth 5.1
Loa / micro 2 loa / 2 micro
Dung lượng 5300 mAh
Sạc nhanh 20 WQC 3.0 / PD 3.0.
Tay cầm 2 chiếcMỗi tay cầm dùng 2 pin AA.
PICO 4 Ultra
PICO

Kính VR / MR độc lập

PICO 4 Ultra

Kết hợp thế giới thực và nội dung số với hai camera màu 32 MP cùng cảm biến chiều sâu iToF.

Bộ xử lý
XR2 Gen 2
RAM / Bộ nhớ
12 / 256 GB
Camera màu
2 × 32 MP

Thông số của phiên bản PICO 4 Ultra tiêu dùng; khác bản Enterprise.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
PICO 4 Ultra
Thông số Giá trị / điều kiện
Bộ xử lý Snapdragon XR2 Gen 2
RAM 12 GBLPDDR5.
Bộ nhớ 256 GBUFS 3.1.
Kích thước màn hình 2 × 2,56 inch
Độ phân giải mỗi mắt 2160 × 2160 pixel
Độ phân giải render mỗi mắt 1920 × 1920 pixelKhác độ phân giải vật lý màn hình.
Tần số quét 90 Hz
Thấu kính Pancake
FoV 105 độ
PPD trung bình 20.6 PPDVùng trung tâm: 22,5 PPD.
Dải IPD 58–72 mm
Camera màu 2 × 32 MP
Chiều sâu 1 × iToF
Camera tracking 4 camera
Wi-Fi Wi-Fi 7
Bluetooth 5.3
Loa / micro 2 loa / 4 micro
Dung lượng định mức 5700 mAhDung lượng điển hình: 5770 mAh.
Sạc nhanh 45 WQC 4.0 / PD 3.0.
Tay cầm 2 chiếcMỗi tay cầm dùng 2 pin AA.

Cần kiểm tra học liệu, ứng dụng và cách quản lý thiết bị trước khi chốt cấu hình. PICO 4 Ultra ở đây là bản tiêu dùng.

Số hóa campus

Thu thập hình ảnh và dữ liệu hình học của phòng học, công trình và khuôn viên. Đó là đầu vào cho quy trình dựng mô hình và bản sao số.

DeepMoo D3 Pro
DEEPMOO

Máy quét 3D

DeepMoo D3 Pro

Quét không gian trong nhà và ngoài trời, tạo dữ liệu cho Digital Twin và mô hình 3D.

Tầm quét
70 m
Ảnh panorama
16K
Sai số tại 10 m
10 mm

25 giây / điểm quét là tốc độ nhanh nhất do hãng công bố.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
DeepMoo D3 Pro
Thông số Giá trị / điều kiện
Bước sóng 905 nm
Tầm quét tối đa 70 m
Độ phân giải panorama 16K
Số điểm ảnh panorama 134 MP
Thời gian nhanh nhất / điểm 25 giâyGiá trị nhanh nhất do hãng công bố.
Chế độ Standard / Turbo
Năng lượng pin 95.04 Wh
Thời lượng 5 giờTheo công bố hãng.
Thiết kế Pin tháo rời
Mô hình OBJ
Đám mây điểm LAS / E57 / XYZ / PLY
Hỗ trợ GPS
Sai số đo 10 mmTại khoảng cách 10 m.
Kích thước 193 × 140 × 285 mmQuy đổi từ 19,3 × 14,0 × 28,5 cm.
Khối lượng 3 kg
SHARE C1
SHARE3DCAM

Máy quét LiDAR cầm tay

SHARE C1

Thu nhận đám mây điểm và hình ảnh không gian bằng máy quét LiDAR cầm tay.

Điểm / giây
200.000
Ở phản xạ 80%
70 m
Độ chính xác tương đối
<1 cm

Độ chính xác tuyệt đối <5 cm; tầm đo phụ thuộc độ phản xạ bề mặt.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Hướng dẫn nhanhVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
SHARE C1
Thông số Giá trị / điều kiện
Tốc độ điểm 200000 điểm/giây
Tầm đo ở phản xạ 10% 0,1–40 m
Tầm đo ở phản xạ 80% 0,1–70 m
Tương đối <1 cmHãng ghi: better than 1 cm.
Tuyệt đối <5 cmHãng ghi: better than 5 cm.
Độ dày đám mây điểm ≤1 cmHãng ghi: within 1 cm.
Camera 2 × 2,3 MP
Cỡ cảm biến 1/2,6 inch
Màn trập Electronic Global Shutter
Thời lượng 180 phútXấp xỉ.
Sạc nhanh 30 WPD, USB Type-C.
Bộ nhớ 256 GBHỗ trợ mở rộng.
Wi-Fi Wi-Fi 6, 2,4 / 5 GHz
Cổng TF / USB Type-C
Kích thước 93,9 × 96,3 × 285,3 mm
Khối lượng 955 g

Các chỉ số sai số có điều kiện đo khác nhau; không so sánh trực tiếp 10 mm tại 10 m với độ chính xác tương đối hoặc tuyệt đối của C1.

Hiển thị AR

Xem bài trình chiếu, video và nội dung từ thiết bị tương thích qua kính hiển thị AR. Lựa chọn theo góc nhìn, chế độ không gian và nguồn phát.

XREAL Air 2 Pro
XREAL

Kính hiển thị AR

XREAL Air 2 Pro

Màn hình cá nhân qua kính Sony Micro-OLED, với ba mức điều chỉnh độ tối của tròng kính.

Mỗi mắt
1080p
Góc nhìn
46°
Không gồm cáp
75 g

Cần nguồn USB-C xuất video. Chế độ 3DoF cần Beam / Beam Pro.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
XREAL Air 2 Pro
Thông số Giá trị / điều kiện
Công nghệ Sony Micro-OLED 0,55 inch
Độ phân giải mỗi mắt 1920 × 1080 pixel
Tần số quét tối đa 120 Hz2D: 120 Hz. 3D: 90 Hz.
Độ sáng tối đa 500 nit
FoV 46 độ
Điều chỉnh độ tối 3 mứcElectrochromic Dimming.
Màn hình không gian 3DoFCần Beam / Beam Pro.
Loa / micro 2 loa / 2 micro
Khối lượng 75 gKhông gồm cáp.
Thiết bị nguồn USB-C xuất videoThiết bị phải hỗ trợ xuất hình phù hợp.
XREAL One Pro
XREAL

Kính AR với chip X1

XREAL One Pro

Chip không gian XREAL X1 tích hợp 3DoF, góc nhìn rộng và âm thanh Sound by Bose.

Góc nhìn
57°
Độ sáng tối đa
700 nit
Tích hợp trên kính
3DoF

6DoF cần XREAL Eye. Cần nguồn USB-C xuất video và chọn đúng cỡ IPD.

Tư vấn thiết bị
Video & hướng dẫn
Giới thiệu thiết bịVideo từ hãng
Hướng dẫn sử dụngVideo từ hãng
Thông số kỹ thuật
XREAL One Pro
Thông số Giá trị / điều kiện
Chip xử lý không gian XREAL X1
Độ phân giải mỗi mắt 1920 × 1080 pixel
Tần số quét tối đa 120 Hz
Độ sáng tối đa 700 nit
Thiết kế X-Prism
FoV 57 độ
Điều chỉnh độ tối 3 mứcElectrochromic Dimming.
3DoF Tích hợp trên kính
6DoF Cần XREAL EyePhụ kiện riêng
Hệ thống Sound by Bose
Khối lượng 87 gKhông gồm cáp.
Thiết bị nguồn USB-C xuất videoThiết bị phải hỗ trợ xuất hình phù hợp.
Tùy chọn cỡ IPD 57–66 / 66–75 mmHai cỡ kính. Chọn theo IPD người dùng.
Loa / micro 2 loa / 4 micro

Kính hiển thị AR cần nguồn phát tương thích; không thay thế kính VR độc lập cho các bài thực hành nhập vai.

Từ thiết bị đến một cấu hình triển khai.

Trao đổi về học liệu, số người dùng, không gian và phần mềm. Silversea Media cùng bạn xác định thiết bị và các điều kiện cần kiểm tra trước khi triển khai.

Tư vấn cấu hình

Ảnh & thông số từ hãng · Cập nhật 21.10.2026

CÙNG BẮT ĐẦU

Trao đổi nhu cầu
Thiết bị giáo dục

Khám phá thiết bị cho lớp học VR / MR, số hóa campus và hiển thị AR. Xem thông số, video và cùng xác định cấu hình triển khai.

Cùng xác định mục tiêu, phạm vi và điều kiện triển khai phù hợp với đơn vị.

↗
LIÊN HỆ SILVERSEA VIỆT NAMkhoa.thanh@silversea-media.com+84 94 5117 845

Bắt đầu cuộc trao đổi

* Thông tin bắt buộc
Nhu cầu quan tâm *

Thông tin được dùng để trao đổi về nhu cầu của đơn vị.

Bắt đầu từ nhu cầu của bạn.Đăng ký demo ↗